dốt nát

  1. Very dull-writted (nói khái quát), crass
    • Học hành dốt nát
      To be very dull-witted (crass) at learning
    • Thoát khỏi cảnh nghèo đói dốt nát
      to be freed from squalid poverty and crass ignorance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dốt nát"

dốt nát
Một người đàn ông dốt nát không thể đọc được cuốn sách đơn giản.